Tổng quan sản phẩm
Máy chiếu INNOSMART DP-X618ST là dòng máy chiếu kỹ thuật số cự ly gần được thiết kế chuyên biệt cho lớp học thông minh, phòng đào tạo và các không gian sử dụng bảng tương tác. Với công nghệ trình chiếu DLP, độ sáng lên đến 4.000 ANSI Lumens, độ phân giải thực XGA cùng khả năng trình chiếu hình ảnh từ khoảng cách ngắn, sản phẩm mang đến hình ảnh sắc nét, màu sắc trung thực và hạn chế hiện tượng đổ bóng trong quá trình giảng dạy.
Máy chiếu còn hỗ trợ trình chiếu 3D, tương thích nhiều chuẩn tín hiệu, tích hợp đa dạng cổng kết nối và hỗ trợ tới 28 ngôn ngữ, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các trường học, trung tâm đào tạo và phòng họp hiện đại.
Tính năng nổi bật
Thiết kế chuyên dụng cho lớp học và bảng tương tác
- Máy chiếu kỹ thuật số cự ly gần.
- Thiết kế tối ưu cho lớp học và bảng tương tác.
- Khoảng cách chiếu ngắn giúp giảm hiện tượng bóng che.
Công nghệ trình chiếu DLP hiện đại
- Công nghệ xử lý ánh sáng số DLP.
- Hỗ trợ định dạng 3D Shutter 3D và Side-by-side.
- Chip xử lý DMD kích thước 0.55 inch.
Hình ảnh sáng rõ và trung thực
- Độ sáng 4.000 ANSI Lumens.
- Độ phân giải thực XGA (1024 × 768).
- Hỗ trợ độ phân giải lên đến WUXGA (1920 × 1080).
- Hiển thị 1.07 tỷ màu.
- Tỷ lệ tương phản 13.000:1.
- Đĩa màu 6 màu (RYWCBG).
- Công nghệ BrilliantColor™ tái tạo màu sắc chân thực.
Khoảng cách chiếu linh hoạt
- Tỷ lệ chiếu 0.61 (100 inch tại 1.2 m).
- Kích thước trình chiếu từ 30 đến 300 inch.
- Kích thước trình chiếu tối ưu từ 60 đến 120 inch.
- Khoảng cách chiếu từ 0.4 đến 3.7 m.
Hiệu chỉnh hình ảnh dễ dàng
- Chỉnh méo hình theo chiều dọc ±40°.
- Hỗ trợ Auto và Manual Keystone.
- Hỗ trợ 5 tỷ lệ khung hình khác nhau.
Kết nối đa dạng
- HDMI.
- VGA.
- Audio In/Out.
- MIC In.
- RS-232.
- Mini USB-B.
Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ
Máy chiếu hỗ trợ 28 ngôn ngữ khác nhau, phù hợp với nhiều môi trường sử dụng.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy chiếu INNOSMART DP-X618ST |
| Loại máy chiếu | Máy chiếu kỹ thuật số cự ly gần chuyên dùng cho lớp học và bảng tương tác |
| Công nghệ trình chiếu | DLP, hỗ trợ 3D Shutter 3D, Side-by-side |
| Chip xử lý | DMD 0.55 inch |
| Độ phân giải thực | XGA (1024 × 768) |
| Độ phân giải hỗ trợ | VGA (640 × 480) đến WUXGA (1920 × 1080) |
| Độ sáng | 4.000 ANSI Lumens |
| Đĩa màu | 6 màu (RYWCBG), BrilliantColor™ |
| Tốc độ đĩa màu | 2X |
| Màu hiển thị | 1.07 tỷ màu |
| Ngôn ngữ | Hỗ trợ 28 ngôn ngữ |
| Tỷ lệ tương phản | 13.000 : 1 |
| Thấu kính | F = 2.6, f = 6.9 |
| Tỷ lệ chiếu | 0.61 (100 inch @ 1.2 m) |
| Kích thước hình chiếu | 30 – 300 inch |
| Kích thước hình chiếu tối ưu | 60 – 120 inch |
| Khoảng cách chiếu | 0.4 – 3.7 m |
| Zoom | Fixed |
| Tỷ lệ khung hình | Chuẩn 4:3 (hỗ trợ 5 tỷ lệ khung hình) |
| Chỉnh méo hình | Theo chiều dọc ±40°, Auto / Manual |
| Bóng đèn | 260W |
| Tuổi thọ bóng đèn | 6.000 giờ |
| Chuẩn video | SDTV (NTSC, PAL, SECAM, 480i, 576i); ED/HDTV (480P, 576P, 720P, 1080i, 1080P) |
| Tần số quét ngang | 15K ~ 102KHz |
| Tần số quét dọc | 23 ~ 120KHz |
| Cổng tín hiệu vào | VGA ×2, HDMI ×1, Audio 3.5mm ×1, MIC In ×1 |
| Cổng tín hiệu ra | Audio Out 3.5mm ×1, VGA ×1 |
| Cổng điều khiển | RS-232 ×1, Mini USB-B ×1 |
| Kích thước | 327 × 248 × 137 mm |
| Trọng lượng | 3 kg |
| Nguồn điện | AC 110 – 240V, 50/60Hz |
| Công suất hoạt động | 310W |
| Công suất chờ | < 0.5W |
| Độ ồn | 35dB / 33dB (Normal / Eco) |
| Phụ kiện | Điều khiển từ xa, cáp nguồn, sách hướng dẫn sử dụng, CD-ROM hướng dẫn sử dụng, thùng carton |


