Tổng quan sản phẩm
Thiết bị hội nghị trực tuyến INNOSMART HD2280T-12X là giải pháp hoàn hảo cho các lớp học và hội nghị từ xa. Với camera theo dõi tự động thông minh, sản phẩm này giúp theo dõi giảng viên và sinh viên một cách chính xác và nhanh chóng. Được trang bị cảm biến HD CMOS chất lượng cao và zoom quang học 12X, HD2280T-12X mang đến hình ảnh sắc nét và sống động cho mọi cuộc họp.
Tính năng sản phẩm
INNOSMART HD2280T-12X sở hữu cảm biến ảnh 1/2.8 inch HD CMOS với độ phân giải 2.07 megapixel, cung cấp chất lượng hình ảnh tuyệt vời với tỷ lệ khung hình 16:9. Thiết bị hỗ trợ nhiều định dạng video, bao gồm SDI/HDMI với độ phân giải lên đến 1080P ở nhiều tần số khung hình khác nhau.
Camera được trang bị zoom quang học 12X (f=4.1~49.2mm) và zoom kỹ thuật số 10X, cho phép người dùng dễ dàng điều chỉnh góc nhìn từ 7.5° đến 78.4°. Các tính năng như cân bằng trắng tự động và thủ công, lấy nét tự động và điều chỉnh khẩu độ đảm bảo chất lượng hình ảnh tối ưu trong mọi điều kiện ánh sáng.
Về giao diện kết nối, thiết bị hỗ trợ đầu ra video qua HDMI, 3G-SDI và USB3.0, cùng với cổng LAN hỗ trợ POE. Thiết bị còn tích hợp nhiều giao thức mạng như RTSP, RTMP, ONVIF và IP VISCA, cho phép tích hợp dễ dàng vào các hệ thống hội nghị hiện có.
Với khả năng điều khiển từ xa, người dùng có thể thiết lập lên đến 255 cài đặt trước, dễ dàng điều chỉnh góc quay ngang và dọc từ -170° đến +170° và -30° đến +90°. INNOSMART HD2280T-12X là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường giáo dục và hội nghị trực tuyến.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến ảnh | 1/2.8 inch high-quality HD CMOS sensor |
| Điểm ảnh | 2.07 megapixel, 16:9 |
| Định dạng video SDI/HDMI | 1080P60/50/30/25/59.94/29.97, 720P60/50/59.94 |
| Zoom quang học | 12X f=4.1~49.2mm |
| Góc nhìn | 7.5°(N)~78.4°(W) |
| Khẩu độ (F) | F1.8~F2.68 |
| Zoom kỹ thuật số | 10X |
| Chiếu sáng tối thiểu | 0.5Lux (F1.8, AGC ON) |
| Giảm nhiễu kỹ thuật số (DNR) | 2D & 3D |
| Cân bằng trắng | Tự động/ Thủ công/ Một lần nhấn 3000K đến 7000K |
| Lấy nét | Tự động/ Thủ công/ Một lần nhấn |
| Chế độ chỉnh khẩu độ | Tự động/ Thủ công |
| Màn trập điện tử | Tự động/ Thủ công |
| Bù sáng ngược (BLC) | Tắt/ Mở |
| Dynamic Range | Off, Dynamic Level Adjustment |
| Điều chỉnh video | Brightness, Chromaticity, Saturation, Contrast, Sharpness, Gamma Curve |
| SNR | >55dB |
| Định dạng nén video | H.264, H.265, MJPEG, YUY2, NV12 |
| Định dạng nén âm thanh | AAC, MP3, G.711A |
| Giao thức mạng | RTSP, RTMP, ONVIF, GB/T28181 và IP VISCA |
| Giao thức điều khiển | Protocol: VISCA/Pelco-D/Pelco-P; Baudrate: 115200/38400/9600/4800/2400 |
| Cảm biến hình ảnh camera toàn cảnh | 1/2.8-inch high-quality HD CMOS sensor |
| Điểm ảnh camera toàn cảnh | 2.07 megapixel |
| Ống kính camera toàn cảnh | Lấy nét cố định |
| Khoảng cách lấy nét camera toàn cảnh | 3.24mm |
| Khẩu độ camera toàn cảnh | F=2.2 |
| Góc rộng camera toàn cảnh | 88°\80°\51° |
| Ngang | -170°~+170° |
| Dọc | -30°~+90° |
| Tốc độ quay ngang | 0.1 ~100°/s |
| Tốc độ quay dọc | 0.1~45°/s |
| Tốc độ thiết lập đặt trước | Pan 100°/s, Tilt: 45°/s |
| Số lượng thiết lập đặt trước | Lên đến 255 cài đặt trước (10 qua điều khiển từ xa) |
| Nhiệt độ bảo quản | -10℃~+70℃ |
| Độ ẩm lưu trữ | 20%~95% |
| Nhiệt độ làm việc | -10℃~+50℃ |
| Độ ẩm làm việc | 20%~80% |
| Kích thước | 253.9mm x 179mm x 144.7mm |
| Trọng lượng | 1.50kg |
| Môi trường | Trong nhà |
| Phụ kiện | Bộ đổi nguồn 12V / 2.5A, Cáp điều khiển RS232, Cáp USB, Điều khiển từ xa, Hướng dẫn sử dụng |


