Tổng quan sản phẩm
Camera trực tuyến INNO SMARTCAM VC-HD1080-H20 là giải pháp hoàn hảo cho hội nghị video và các sự kiện trực tuyến. Sản phẩm sử dụng cảm biến HD CMOS cao cấp với độ phân giải 2.07M, cùng với ống kính quang học 20X cho khả năng zoom tuyệt vời. INNO VC-HD1080-H20 còn hỗ trợ nhiều định dạng video, mang lại hình ảnh sắc nét và sống động trong mọi điều kiện ánh sáng.
Tính năng sản phẩm
INNO SMARTCAM VC-HD1080-H20 sở hữu cảm biến hình ảnh 1/2.8 inch HD CMOS, cho phép ghi hình với độ phân giải 2.07M ở tỷ lệ 16:9. Với khả năng xuất video qua HDMI và SDI, thiết bị hỗ trợ nhiều định dạng video như 1080P ở 60/50/30/25 fps và nhiều định dạng khác. Ống kính quang học 20X (f=5.05~101mm) giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh góc nhìn từ 3.45° đến 60.04°.
Camera còn có tính năng zoom kỹ thuật số 10X và độ sáng tối thiểu chỉ 0.5Lux (F1.8, AGC ON), giúp ghi hình trong điều kiện ánh sáng yếu. Các tính năng như DNR 2D và 3D, cân bằng trắng tự động và thủ công, cùng chế độ lấy nét tự động và thủ công nâng cao chất lượng hình ảnh.
Về giao diện kết nối, thiết bị hỗ trợ SDI, HDMI, LAN (POE), RS232, RS485, cùng với đầu ra video đa dạng như HDMI, SDI, LAN, USB2.0. Định dạng nén video H.265 và H.264 cho phép truyền phát hình ảnh hiệu quả. Với khả năng điều khiển từ xa và thiết lập trước lên đến 255 cài đặt, INNO VC-HD1080-H20 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng hội nghị trực tuyến chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8 inch high-quality HD CMOS sensor |
| Điểm ảnh | 2.07M, 16:9 |
| Định dạng Video |
1080P60/50/30/25/59.94/29.97; 1080I60/50/59.94; 720P60/50/59.94;
320×240/352×288/640×360/640×480/ 704×576/704×480/720×576/800×448/ 800×600/960×540/1024×576/1024×768/ 1280×720/1920x1080P30/25/20/15/10/5 |
| Ống kính quang học | 20X f=5.05~101mm |
| Góc nhìn | 3.45° (N) 60.04° (W) |
| Khẩu độ | F1.8–F2.9 |
| Zoom kỹ thuật số | 10X |
| Độ sáng tối thiểu | 0.5Lux (F1.8, AGC ON) |
| Giảm nhiễu kỹ thuật số (DNR) | 2D﹠3D |
| Cân bằng trắng | Tự động/ Thủ công/ Một lần nhấn 3000K đến 7000K |
| Lấy nét | Tự động/Thủ công/Một lần nhấn |
| Chế độ khẩu độ | Tự động/Thủ công |
| Màn trập điện tử | Tự động/Thủ công |
| Bù sáng ngược (BLC) | Tắt/Mở |
| Tương phản động | Tắt/Điều chỉnh mức động |
| Điều chỉnh Video | Độ sáng, Độ tương phản, Độ sắc nét, Lật ngang, Lật dọc, Chế độ đen trắng, Gamma, Zoom điện tử, DCI, Chế độ thiếu sáng |
| SNR | >55dB |
| Giao diện kết nối | SDI, HDMI, LAN(POE), RS232 (loop in/out), RS485, A-IN, U2 |
| Nguồn ra Video | HDMI, SDI, LAN, USB2.0 |
| Truyền phát hình ảnh | Đầu ra phát trực tuyến kép |
| Định dạng nén video | H.265, H.264 |
| USB 2.0 | MJPG, H264, H.265, YUY2, NV12 |
| Cổng Audio-In | A-IN: Đầu vào linear kênh âm thanh kép 3,5mm |
| Định dạng nén âm thanh | AAC, MP3, G.711A |
| Cổng mạng | 100M (10/100BASE-TX) |
| Giao thức mạng | RTSP, RTMP, ONVIF, GB/T28181; Support network VISCA control protocols, NDI|HX optional |
| Cổng điều khiển | RS232 (loop in/out), RS485 |
| Giao thức điều khiển | VISCA/Pelco-D/Pelco-P; Baud Rate: 115200/38400/9600/4800/2400 |
| Cổng nguồn | HEC3800 power socket (DC12V) |
| Adapter nguồn | Input: AC110V-AC220V, Output: DC12V/1.5A |
| Điện áp đầu vào | DC12V±10% |
| Cường độ vào | 1A (Max) |
| Công suất tiêu thụ | 12W (Max) |
| Ngang | -170°~+170° |
| Dọc | -30°~+90° |
| Tốc độ quay ngang | 0.1 ~60°/s |
| Tốc độ quay dọc | 0.1~30°/s |
| Tốc độ đặt trước | Pan: 60°/s, Tilt: 30°/s |
| Số lượng thiết lập đặt trước | 255 cài đặt trước (10 cài đặt qua điều khiển từ xa IR) |
| Nhiệt độ bảo quản | -10℃~+60℃ |
| Độ ẩm lưu trữ | 20%~95% |
| Nhiệt độ làm việc | -10℃~+50℃ |
| Độ ẩm làm việc | 20%~80% |
| Kích thước | 150mmX150mmX167.5mm |
| Trọng lượng | 1.4kg |
| Môi trường | Trong nhà |


